悉地持明仙

tất địa trì minh tiên

Hán Việt: tất địa trì minh tiên

Tổng quan

(人名)依咒術得外法悉地之仙人也。大日經疏六曰:「悉地持明仙者,皆是專依咒術得悉地人。」☸

Cấu tạo: 悉 (tất) + 地 (địa) + 持 (trì) + 明 (minh) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)依咒術得外法悉地之仙人也。大日經疏六曰:「悉地持明仙者,皆是專依咒術得悉地人。」☸
  • Tần suất từ [bktd] tất địa trì minh tiên (人名)依咒術得外法悉地之仙人也。大日經疏六曰:「悉地持明仙者,皆是專依咒術得悉地人。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

悉地羅窣都 · 悉地 <cm>