捨己外求

xá kỉ ngoại cầu

Hán Việt: xá kỉ ngoại cầu

Tổng quan

XẢ KỶ NGOẠI CẦU Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho người tham thiền si mê, chẳng thấy rõ được tự tâm là Phật, mà hướng ra bên ngoài tìm cầu cách làm Phật. DTNL q. 2 ghi: 汝若一念回光、主人公相去不遠; 汝若捨己外求、轉不相應。 Ngươi n

Cấu tạo: 舍 (xá) + 己 (kỉ) + 外 (ngoại) + 求 (cầu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho người tham thiền si mê, chẳng thấy rõ được tự tâm là Phật, mà hướng ra bên ngoài tìm cầu cách làm Phật
  • Nguồn khác DTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 汝若一念回光、主人公相去不遠; 汝若捨己外求、轉不相應。 Ngươi nếu một niệm hồi quang thì chẳng cách xa ông chủ của chính ngươi; còn nếu xả kỷ ngoại cầu thì càng chẳng tương ưng

Từ liên quan

Gần nghĩa

舍己为人 · 舍己为公 · 舍己芸人 · 舍己从人 · 舍己救人 · 舍己爲人 · 舍己就人 · 舍己成人