标题新闻

biāo tí xīn wéntiêu đề tân văn

Hán Việt: tiêu đề tân văn · Pinyin: biāo tí xīn wén

Tổng quan

TÂN VĂN tít báo; đầu đề báo

新华 · Tân Hoa Đại lục

以标题形式刊登在报纸、网页上的新闻,内容简要,字号较大。

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 題 (đề) + 新 (tân) + 聞 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tức tiêu đề
  • Cihui câu chuyện tiêu đề
  • Tần suất từ đầu đề báo
  • Biên soạn 標題新聞 iāotí xīnwén n. banner headline

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以标题形式刊登在报纸、网页上的新闻,内容简要,字号较大。

Eng

  • Cihui headline news; title story
  • Tần suất từ 標題新聞 iāotí xīnwén n. banner headline

Từ liên quan

Gần nghĩa

新聞公報 · 新闻主播 · 新闻公报 · 新闻周刊 · 新闻媒体 · 新闻广播 · 新闻影片 · 新闻报导