百世流芳

bǎi shì liú fāngbách thế lưu phương

Hán Việt: bách thế lưu phương · Pinyin: bǎi shì liú fāng

Tổng quan

"chinese_explanation": "美名永传于后世。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.美名永传于后世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻美名永遠留傳於後世。也作「流芳百世」。

Cấu tạo: 百 (bách) + 世 (thế) + 流 (lưu) + 芳 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 美名永传于后世。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻美名永遠留傳於後世。也作「流芳百世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.美名永传于后世。

Từ liên quan

Gần nghĩa

流芳百世 · 流芳千古 · 百世不易 · 百世之利 · 百世不磨 · 百世师 · 百世師 · 流芳後世