流芳後世

liú fāng hòu shìlưu phương hậu thế

Hán Việt: lưu phương hậu thế · Pinyin: liú fāng hòu shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指美名留传于后代。同“流芳百世”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美名流傳於後代。南朝宋.劉義慶《世說新語.尤悔》:「既不能流芳後世,亦不足復遺臭萬載耶。」也作「流芳百世」。

Cấu tạo: 流 (lưu) + 芳 (phương) + 後 (hậu) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu danh hậu thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美名流傳於後代。南朝宋.劉義慶《世說新語.尤悔》:「既不能流芳後世,亦不足復遺臭萬載耶。」也作「流芳百世」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

流芳百世 · 流芳千古 · 後世修因 · 流芳萬古 · 流芳万古 · 流芳遗臭