秋风纨扇

qiū fēng wán shànthu phong hoàn phiến

Hán Việt: thu phong hoàn phiến · Pinyin: qiū fēng wán shàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

秋日凉风至,扇子遂弃置不用。常以比喻女子色衰失宠。

Cấu tạo: 秋 (thu) + 風 (phong) + 紈 (hoàn) + 扇 (phiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋日凉风至,扇子遂弃置不用。常以比喻女子色衰失宠。

Từ liên quan

Gần nghĩa

秋风团扇 · 秋风过耳 · 秋风送爽 · 秋风飒飒 · 秋风扫落叶 · 秋风纨扇图 · 秋風過耳 · 纨扇之捐