秋風過耳

qiū fēng guò ěrthu phong quá nhĩ

Hán Việt: thu phong quá nhĩ · Pinyin: qiū fēng guò ěr

Tổng quan

nghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai (thành ngữ); không chút bận tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

象秋风从耳边吹过一样。比喻与己无关,毫不再意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻漠不關心。元.汪元亨〈沉醉東風.紗帽短妝些樣子〉曲:「閑共漁樵講論時,說富貴秋風過耳。」《東周列國志》第七一回:「富貴於我如秋風之過耳,吾何愛焉?」

Cấu tạo: 秋 (thu) + 風 (phong) + 過 (quá) + 耳 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chút bận tâm
  • Biên soạn 秋風過耳 iūfēngguò'ěr id. sth. heard but given little attention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻漠不關心。元.汪元亨〈沉醉東風.紗帽短妝些樣子〉曲:「閑共漁樵講論時,說富貴秋風過耳。」《東周列國志》第七一回:「富貴於我如秋風之過耳,吾何愛焉?」

Eng

  • Cihui lit. as the autumn breeze passes the ear (idiom); not in the least concerned

Từ liên quan

Gần nghĩa

秋风团扇 · 秋風送爽 · 秋風颯颯 · 秋风扫落叶 · 秋风纨扇 · 过耳之言 · 过耳春风 · 秋风落叶