經家

kinh gia

Hán Việt: kinh gia

Tổng quan

(人名)結集經典之人,即指阿難。三德指歸一曰:「經家者,即阿難,是結集經家也。」☸

Cấu tạo: 经 (kinh) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)結集經典之人,即指阿難。三德指歸一曰:「經家者,即阿難,是結集經家也。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

家丁 · 家丑 · 家世 · 家业 · 家严 · 家中 · 家主 · 家乘