藏垢纳污

cáng gòu nà wūtàng cấu nạp ô

Hán Việt: tàng cấu nạp ô · Pinyin: cáng gòu nà wū

Tổng quan

che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ) , chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái , tiếp tay và dung túng hành vi độc ác che giấu; che đậy xấu xa; xấu che; chứa chấp; bao che (cho người xấu, việc sai)。《左傳·宣公十五年》:"川澤納污,山藪藏疾,瑾瑜匿假,國君含垢,天之道也"。意思是河流湖泊里有髒東西,深山草叢里有毒氣,美玉 上有瑕斑,做國君的要忍受屈辱,這些都是正常的現象,原是一種比興手法,說明君王要有所作為,就應 當忍辱負責。後比喻包容種種壞人壞事。也說藏污納垢。

新华 · Tân Hoa Đại lục

垢、污:肮脏的东西。包藏容纳肮脏之物。比喻隐藏或包容坏人坏事。

Cấu tạo: 藏 (tàng) + 垢 (cấu) + 納 (nạp) + 污 (ô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ)
  • Cihui chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái
  • Tần suất từ che đậy xấu xa; xấu che; chứa chấp; bao che
  • Biên soạn shelter evil people and countenance evil practices

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垢、污:肮脏的东西。包藏容纳肮脏之物。比喻隐藏或包容坏人坏事。

Eng

  • Cihui to hide dirt, to conceal corruption (idiom); to shelter evil people and accept wrongdoing; aiding and abetting wicked deeds
  • Tần suất từ f.e. shelter evil people and countenance evil practices

Từ liên quan

Gần nghĩa

纳污含垢 · 纳污藏疾 · 纳污藏秽 · 纳污藏垢 · 納污含垢 · 納污藏垢 · 納污藏疾 · 納污藏穢