衣裳之会

yī shāng zhī huìy thường chi hội

Hán Việt: y thường chi hội · Pinyin: yī shāng zhī huì

Tổng quan

"chinese_explanation": "与兵车之会”相对而言,指春秋时代诸国之间和好的会议。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

与“兵车之会”相对而言,指春秋时代诸国之间和好的会议。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

和平的會議,相對於兵車之會而言。《穀梁傳.莊公二十七年》:「衣裳之會十有一,未嘗有歃血之盟也,信厚也。」《東周列國志》第一八回:「君奉王命,以臨諸侯,安用兵車?請為衣裳之會。」也作「衣冠之會」。

Cấu tạo: 衣 (y) + 裳 (thường) + 之 (chi) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 与兵车之会”
  • Biên soạn 相对而言,
  • Biên soạn 指春秋时代诸国之间和好的会议。"}
  • Biên soạn conference dealing with peace-time matters

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与“兵车之会”相对而言,指春秋时代诸国之间和好的会议。

Eng

  • Cihui 衣裳之會 īchángzhīhuì n. <wr.> conference dealing with peace-time matters
  • Tần suất từ n. <wr.> conference dealing with peace-time matters

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣裳钩儿 · 衣裳楚楚 · 衣裳盟会 · 衣裳之會 · 衣裳挂儿 · 衣裳架子 · 衣裳柜子 · 衣裳格子