记名

jì míngkí danh

Hán Việt: kí danh · Pinyin: jì míng

Tổng quan

kí danh: ký danh/ghi tên/ký tên

新华 · Tân Hoa Đại lục

记载姓名,表明权利或责任的所在:~证券, 无~投票。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記載姓名,以明功績或權利的歸屬。如:「這次選舉採記名投票。」

Cấu tạo: 記 (kí) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ký danh: ghi tên/ký tên
  • Tần suất từ việc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử, người ứng cử bổ sung; kí danh: ký danh/ghi tên/ký tên; ghi tên; ký tên
  • Biên soạn 記名 jìmíng* v.o. sign (one's name); register

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记载姓名,表明权利或责任的所在:~证券, 无~投票。

Eng

  • Cihui 記名 jìmíng* v.o. sign (one's name); register; wú ∼ tóupiào secret ballot
  • Tần suất từ 記名 jìmíng* v.o. sign (one's name); register , wú ∼ tóupiào secret ballot

Đức

  • Handedict einschreiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

记名的 · 名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份