诸行无常

zhū xíng wú chángchư hành vô thường

Hán Việt: chư hành vô thường · Pinyin: zhū xíng wú cháng

Tổng quan

(術語)萬物常變轉之意。涅槃經十四曰:「諸行無常,是生滅法,生滅滅已,寂滅為樂。」此名諸行無常偈。亦曰雪山偈。此一偈為總佛法之大綱,各依其宗義,所釋不同。今明通途之一義,則諸三世遷流之有為法,名為諸行。諸行為無常,是生滅之法,此生滅之法,是苦。此半偈是流轉門。滅此生與滅已,無生無滅為寂滅。寂滅即涅槃,是樂。為樂者非言受涅槃樂,謂對於有為之苦,而寂滅為樂耳。此半偈是還滅門。諸行無常Aniccāvatasankhāra,是生滅法Uppādavayadhammo,生滅滅已Uppjjitvānirujjhanti,寂滅為樂Tesaṃrūpasamosukho。☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛家语。指万物变化多端。比喻人生无常

Cấu tạo: 諸 (chư) + 行 (hành) + 無 (vô) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vạn vật vô thường
  • Biên soạn 諸行無常 hūxíngwúcháng f.e. <Budd.> All composite things are ephemeral

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家语。指万物变化多端。比喻人生无常

Eng

  • Cihui 諸行無常 hūxíngwúcháng f.e. <Budd.> All composite things are ephemeral
  • Tần suất từ 諸行無常 hūxíngwúcháng f.e. <Budd.> All composite things are ephemeral

Từ liên quan

Gần nghĩa

無常依經 · 無常殺鬼 · 無常觀門 · 無常迅速 · 諸行依果 · 諸行無常 · 无常的 · 无常的事物