一马不鞴两鞍

yī mǎ bù bèi liǎng ānnhất mã bất bị lưỡng an

Hán Việt: nhất mã bất bị lưỡng an · Pinyin: yī mǎ bù bèi liǎng ān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

鞴:把鞍辔等套在马上。一匹马不套两个辔,只套一个。比喻一女不嫁二夫,即从一而终。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 馬 (mã) + 不 (bất) + 鞴 (bị) + 兩 (lưỡng) + 鞍 (an)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞴:把鞍辔等套在马上。一匹马不套两个辔,只套一个。比喻一女不嫁二夫,即从一而终。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一马不配两鞍 · 一马勺坏一锅 · 一马不跨双鞍 · 一马不跨两鞍 · 一马不鞁两鞍 · 一马不鞴双鞍 · 一馬不被兩鞍 · 一馬不跨雙鞍