三生六十劫

tam sanh lục thập kiếp

Hán Việt: tam sanh lục thập kiếp

Tổng quan

TAM SINH LỤC THẬP KIẾP Thiền lâm phương ngữ. Ba đời sáu mươi kiếp. Ý nói đối với sự lãnh ngộ thiền pháp vẫn còn cách rất xa, Lời nói hàm ý cường điệu. Đây là lời chê bai mà thiền sư thường sử dụng. BN

Cấu tạo: 三 (tam) + 生 (sanh) + 六 (lục) + 十 (thập) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TAM SINH LỤC THẬP KIẾP Thiền lâm phương ngữ. Ba đời sáu mươi kiếp. Ý nói đối với sự lãnh ngộ thiền pháp vẫn còn cách rất xa, Lời nói hàm ý cường điệu. Đây là lời chê bai mà thiền sư thường sử dụng. BNL q.1 ghi: 向這裏薦得去、可以丹霄獨步。你若作情解、三生六十劫。 Ở nơi đây lãnh hội được, khả dĩ trời cao riêng bước. Nếu như ngươi khởi tục tình vọng giải thì ba đời sáu mươi kiếp!

other

  • Nguồn khác Ba đời sáu mươi kiếp
  • Nguồn khác Ý nói đối với sự lãnh ngộ thiền pháp vẫn còn cách rất xa, Lời nói hàm ý cường điệu
  • Nguồn khác Đây là lời chê bai mà thiền sư thường sử dụng
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 向這裏薦得去、可以丹霄獨步。你若作情解、三生六十劫。 Ở nơi đây lãnh hội được, khả dĩ trời cao riêng bước
  • Nguồn khác Nếu như ngươi khởi tục tình vọng giải thì ba đời sáu mươi kiếp!

Từ liên quan

Gần nghĩa

三生有幸 · 三生成佛 · 十劫彌陀 · 十劫正覺 · 十劫須臾 · 三生石上 · 三生之石 · 三生杜牧