不识泰山

bù shí tài shānbất thức thái san

Hán Việt: bất thức thái san · Pinyin: bù shí tài shān

Tổng quan

không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不认识泰山。比喻见闻太窄,认不出地位高或本领大的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻不知禮敬或認不出地位高、本領大的人。《水滸傳》第二三回:「小人有眼不識泰山,一時冒凟兄長,望乞恕罪。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 識 (thức) + 泰 (thái) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng
  • Tần suất từ không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng
  • Biên soạn id. fail to recognize a famous personage when meeting him face to face

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不认识泰山。比喻见闻太窄,认不出地位高或本领大的人。

Eng

  • Cihui can't recognize Mt Taishan (idiom); fig. not to recognize a famous person
  • Tần suất từ id. fail to recognize a famous personage when meeting him face to face

Từ liên quan

Gần nghĩa

不識時務 · 泰山壓卵 · 不識之無 · 泰山鸿毛 · 泰山压顶 · 泰山梁木 · 不识好歹 · 不识之无