凡夫禪

phàm phu thiện

Hán Việt: phàm phu thiện

Tổng quan

PHÀM PHU THIỀN Phật giáo ngữ. Loại thiền định tu hành với mục đích thụ hưởng sự sảng khoái của tâm hồn, mong cầu hạnh phúc. Theo Thiền Nguyên Chư Thuyên Tập Đô Tự q. thượng, phần 1 của ngài Tông Mật

Cấu tạo: 凡 (phàm) + 夫 (phu) + 禅 (thiện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Loại thiền định tu hành với mục đích thụ hưởng sự sảng khoái của tâm hồn, mong cầu hạnh phúc
  • Nguồn khác Theo Thiền Nguyên Chư Thuyên Tập Đô Tự q
  • Nguồn khác thượng, phần 1 của ngài Tông Mật, ghi: 此類禪者雖能正信因果,然以欣上厭下而修,故稱凡夫禪。 Loại thiền này tuy chính tín nhân quả, nhưng vì tu với tâm niệm thích cõi trên, chán cõi dưới, nên gọi là phàm phu thiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

凡夫性 · 凡夫俗子 · 凡夫肉眼 · 凡夫 · 凡夫十重妄