凡夫性

phàm phu tính

Hán Việt: phàm phu tính

Tổng quan

(術語)新云異生性。有為法中有一非色非心之法,未斷以來,使諸眾生悉為凡夫,是名凡夫性,見大乘義章一。☸

Cấu tạo: 凡 (phàm) + 夫 (phu) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)新云異生性。有為法中有一非色非心之法,未斷以來,使諸眾生悉為凡夫,是名凡夫性,見大乘義章一。☸
  • Tần suất từ [bktd] phàm phu tính (術語)新云異生性。有為法中有一非色非心之法,未斷以來,使諸眾生悉為凡夫,是名凡夫性,見大乘義章一。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

凡夫禪 · 凡夫俗子 · 凡夫肉眼 · 凡夫 · 凡夫十重妄