利鎖名牽

lì suǒ míng qiānlợi tỏa danh khiên

Hán Việt: lợi tỏa danh khiên · Pinyin: lì suǒ míng qiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

牵:牵制。名和利就象锁链一样把人牵制束缚住了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為名利所羈縛。明.高濂《玉簪記》第二二齣:「眼底天涯,利鎖名牽。」也作「名韁利鎖」。

Cấu tạo: 利 (lợi) + 鎖 (tỏa) + 名 (danh) + 牽 (khiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trói buộc danh lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為名利所羈縛。明.高濂《玉簪記》第二二齣:「眼底天涯,利鎖名牽。」也作「名韁利鎖」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

利鎖名韁 · 利锁名缰