如胶似漆

rú jiāo sì qīnhư giao tự tất

Hán Việt: như giao tự tất · Pinyin: rú jiāo sì qī

Tổng quan

TỰ TẤT như keo như sơn; gắn bó keo sơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

象胶和漆那样黏结。形容感情炽烈,难舍难分。多指夫妻恩爱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像漆和膠黏著一樣。比喻友誼的堅固、篤厚或感情的投合、親密。《水滸傳》第二一回:「那張三和這婆惜,如膠似漆,夜去明來。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「端的是如魚似水,如膠似漆價相待。」也作「如膠投漆」、「如膠如漆」、「似漆如膠」。

Cấu tạo: 如 (như) + 膠 (giao) + 似 (tự) + 漆 (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dính nhau như keo (chỉ tình yêu)
  • Cihui gắn bó không rời
  • Biên soạn stuck together as by glue (of lovers)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象胶和漆那样黏结。形容感情炽烈,难舍难分。多指夫妻恩爱。

Eng

  • Cihui 如膠似漆 újiāosìqī f.e. stuck together as by glue (of lovers)

Đức

  • Handedict unzertrennlich sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

水乳交融