婦人遇辜經 phụ nhân ngộ cô kinh Hán Việt: phụ nhân ngộ cô kinh Tổng quan (經名)一卷,乞伏秦聖賢譯。婦人之親戚一時亡絕,佛見之而得道。☸ Cấu tạo: 妇 (phụ) + 人 (nhân) + 遇 (ngộ) + 辜 (cô) + 经 (kinh)Hán Việtphụ nhân ngộ cô kinhCấu tạo妇 + 人 + 遇 + 辜 + 经 · phụ + nhân + ngộ + cô + kinh nghĩa thành phần: phụ + nhân + ngộ + cô + kinh Nghĩa ViệtCihui (經名)一卷,乞伏秦聖賢譯。婦人之親戚一時亡絕,佛見之而得道。☸ Từ liên quan Gần nghĩa妇人之仁 · 妇人女子 · 妇人醇酒 · 妇人之见 · 妇人孺子 · 婦人醇酒