富贵草头露

fù guì cǎo tóu lùphú quý thảo đầu lộ

Hán Việt: phú quý thảo đầu lộ · Pinyin: fù guì cǎo tóu lù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

富贵不可能长久,好像草上的露水一样。形容人事无定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容富貴不能長久依恃。唐.杜甫〈送孔雀父謝病歸遊江東兼呈李白〉詩:「惜君只欲苦死留,富貴何如草頭露。」

Cấu tạo: 富 (phú) + 貴 (quý) + 草 (thảo) + 頭 (đầu) + 露 (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 富贵不可能长久,好像草上的露水一样。形容人事无定。

Từ liên quan

Gần nghĩa

富贵不能淫 · 富贵寿考 · 富贵荣华 · 富贵逼人 · 富贵利达 · 富贵骄人 · 富貴榮華 · 富貴󱏪霜𦰟𦹵