常住心月輪

thường trụ tâm nguyệt luân

Hán Việt: thường trụ tâm nguyệt luân

Tổng quan

(術語)在真言之金剛界,觀想吾心為清淨之圓月,是表示本有常住之菩提心也。☸

Cấu tạo: 常 (thường) + 住 (trụ) + 心 (tâm) + 月 (nguyệt) + 轮 (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)在真言之金剛界,觀想吾心為清淨之圓月,是表示本有常住之菩提心也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

常住二字 · 常住僧物 · 常住常住僧物 · 月輪三昧 · 常住人口 · 常住人口普查 · 常住户口 · 常住 <cm>