懈怠耕者經

giải đãi canh giả kinh

Hán Việt: giải đãi canh giả kinh

Tổng quan

(經名)佛說懈怠耕者經,一卷,宋惠簡譯。佛對耕者說懈怠之過。彼聞而悔過,得不退轉。☸

Cấu tạo: 懈 (giải) + 怠 (đãi) + 耕 (canh) + 者 (giả) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)佛說懈怠耕者經,一卷,宋惠簡譯。佛對耕者說懈怠之過。彼聞而悔過,得不退轉。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

懈怠不聽法戒 · 懈怠 <cm>