无味的

vô vị đích

Hán Việt: vô vị đích

Tổng quan

không có mùi vị, nhạt nhẽo bài viết cẩu thả, thức ăn có nước, canh lõng bõng nước, rượu loãng, rượt nhạt, chuyện tình cảm uỷ mị sướt mướt

Cấu tạo: 無 (vô) + 味 (vị) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không vị

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi flavorless

Từ liên quan

Gần nghĩa

无味的酒 · 无味 · 無味 · 无味干燥的 · 无味道的 · 无味红霉素