無味
vô vị
Hán Việt: vô vị · Pinyin: wú wèi
Tổng quan
Hán Việt: VÔ, MÔ VỊ; vô vị; nhạt nhẽo; nhạt phèo. ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc của.; không thú vị gì; vô vị; chán phèo; chán. khô khan vô vị; chán phèo
1.谓平淡无奇,不含深致。 2.没有滋味; 没有兴味。 3.没有气味。
無滋味、趣味。《紅樓夢》第三二回:「待要進去相見,自覺無味,便一面拭淚,一面抽身回去了。」《文明小史》第三一回:「伯集諾諾答應,不敢合他多說話。馮主事覺得無味,也就去了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt, tính tẻ ngắt, tính không sinh động trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ; nhạt nhẽo; nhạt phèo; không thú vị gì; chán phèo; chán
- Biên soạn 無味 wúwèi s.v. 1. tasteless 2. dull; insipid
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無滋味、趣味。《紅樓夢》第三二回:「待要進去相見,自覺無味,便一面拭淚,一面抽身回去了。」《文明小史》第三一回:「伯集諾諾答應,不敢合他多說話。馮主事覺得無味,也就去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓平淡无奇,不含深致。 2.没有滋味; 没有兴味。 3.没有气味。
- Kaggle Zh-Vi insipidity
Eng
- JMdict tasteless
- JMdict flavourless
- JMdict uninteresting
- JMdict dull
- JMdict dry
- Cihui flavorless; unpalatable; odorless; dull; uninteresting
- Tần suất từ 無味 wúwèi s.v. 1. tasteless 2. dull; insipid
Đức
- Handedict geschmacklos, fade, langweilig, geruchlos
ja
- JMdict 無味(むみ)
other
- Nguồn khác Không có ý nghĩa gì, không thích thú gì