电报挂号

diàn bào guà hàođiện báo quải hào

Hán Việt: điện báo quải hào · Pinyin: diàn bào guà hào

Tổng quan

mã số điện báo

新华 · Tân Hoa Đại lục

向当地电报局申请后编定的号码,用来代替申请单位的地址和名称。

Cấu tạo: 電 (điện) + 報 (báo) + 掛 (quải) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số điện báo: mã số điện báo
  • Tần suất từ mã số điện báo
  • Biên soạn 電報掛號 iànbào guàhào n. cable/telegraph address

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向当地电报局申请后编定的号码,用来代替申请单位的地址和名称。

Eng

  • Cihui 電報掛號 iànbào guàhào n. cable/telegraph address
  • Tần suất từ 電報掛號 iànbào guàhào n. cable/telegraph address

Từ liên quan

Gần nghĩa

电报传真 · 电报文体 · 电报机的 · 电报通知 · 電報掛號 · 挂号信 · 挂号证 · 掛號員