一網打就

nhất võng đả tựu

Hán Việt: nhất võng đả tựu

Tổng quan

NHẤT VÕNG ĐẢ TỰU Thành ngữ. Khi cất một mẻ lưới lên là xong, không còn sót hoặc sẩy một con cá nào. Chỉ cho một lời nói của Thiền sư có thể nói hết cốt tủy của Phật pháp. Tắc 52, BNL ghi: 渡驢渡馬(一網打就。直得

Cấu tạo: 一 (nhất) + 网 (võng) + 打 (đả) + 就 (tựu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Khi cất một mẻ lưới lên là xong, không còn sót hoặc sẩy một con cá nào
  • Nguồn khác Chỉ cho một lời nói của Thiền sư có thể nói hết cốt tủy của Phật pháp
  • Nguồn khác Tắc 52, BNL ghi: 渡驢渡馬(一網打就。直得盡大地人無出氣處。一死更不再活)。 Độ lừa độ ngựa (một mẻ lưới là xong, giả sử mọi người trên mặt đất cũng không có chỗ thở, một phen chết rồi chẳng thể sống lại)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一网打尽 · 一網打盡 · 一網無遺 · 一网无遗 · 一网尽扫 · 一網盡掃