体重

tǐ zhòngthể trọng

Hán Việt: thể trọng · Pinyin: tǐ zhòng

Tổng quan

Hán Việt: * TRÙNG thể trọng; trọng lượng cơ thể; cân nặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

身体的重量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體的重量。如:「再不節食,你的體重將節節上升。」

Cấu tạo: 體 (thể) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cân nặng
  • VietPhrases trọng lượng cơ thể; cân nặng
  • Tần suất từ trọng lượng; hệ thống cân lường Anh Mỹ (trừ kim loại quý, kim cương, ngọc ngà và thuốc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng lượng, sức nặng (tục) sự nặng cân, sự to béo đồ sộ trọng lượng, sức nặng, cái chặn (giấy...), qu cân, qu lắc (đồng hồ), (thưng nghiệp) cân, (thể dục,thể thao) hạng (võ sĩ); tạ, (y học) sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng), (kiến trúc); (kỹ thuật) ti trọng, sức nặng, (vật lý) trọng lực; trọng lượng riêng, (nghĩa bóng) tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, nh hưởng, hết sức, nỗ lực; đm đưng phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình, buộc thêm vật nặng, làm…
  • Biên soạn (body) weight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體的重量。如:「再不節食,你的體重將節節上升。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体的重量。
  • Kaggle Zh-Vi avoirdupois

Eng

  • JMdict (body) weight
  • Cihui body weight
  • Tần suất từ n. (body) weight

Đức

  • Handedict Körpergewicht

ja

  • JMdict 体重(たいじゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

体重器 · 体重秤 · 体重计 · 体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧