供物當投河 cung vật đương đầu hà Hán Việt: cung vật đương đầu hà Tổng quan (儀式)據瞿醯經下卷說,供養世尊之物,皆當投於河。又他儀軌亦說此。☸ Cấu tạo: 供 (cung) + 物 (vật) + 当 (đương) + 投 (đầu) + 河 (hà)Hán Việtcung vật đương đầu hàCấu tạo供 + 物 + 当 + 投 + 河 · cung + vật + đương + đầu + hà nghĩa thành phần: cung + vật + đương + đầu + hà Nghĩa ViệtCihui (儀式)據瞿醯經下卷說,供養世尊之物,皆當投於河。又他儀軌亦說此。☸ Từ liên quan Gần nghĩa投河奔井 · 投河觅井 · 供物 <cm>