外交辞令

wài jiāo cí lìngngoại giao từ lệnh

Hán Việt: ngoại giao từ lệnh · Pinyin: wài jiāo cí lìng

Tổng quan

TỪ LINH, LỆNH ngôn ngữ ngoại giao; ngôn từ ngoại giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

辞令:应酬、对答的言词。指外交上应对得体的言词。也指一般场合中得体、中听的敷衍应付性的言语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

國際外交場合常為顧及許多因素,陳述與事實未盡相合的敷衍應付的說辭。後來比喻表面上動聽,實際上並不誠懇確實的言辭。如:「他說這種話只是種外交辭令,不可盡信。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 交 (giao) + 辭 (từ) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôn ngữ ngoại giao: ngôn từ ngoại giao
  • Tần suất từ ngôn từ ngoại giao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辞令:应酬、对答的言词。指外交上应对得体的言词。也指一般场合中得体、中听的敷衍应付性的言语。

Eng

  • JMdict diplomatic turn of phrase
  • JMdict diplomatic language
  • JMdict tactful way of expressing something

ja

  • JMdict 外交辞令(がいこうじれい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

外交事务 · 外交使节 · 外交关系 · 外交大臣 · 外交学院 · 外交庇护 · 外交手腕 · 外交政策