天地玄黄

tiān dì xuán huángthiên địa huyền hoàng

Hán Việt: thiên địa huyền hoàng · Pinyin: tiān dì xuán huáng

Tổng quan

câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[qiān zì wén]

新华 · Tân Hoa Đại lục

玄為天色,黃為地色。天地玄黃指天地初始的顏色。宋.王應麟〈千字文〉:「天地玄黃,宇宙洪荒。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 地 (địa) + 玄 (huyền) + 黃 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thiên Tự Văn
  • Google Alex v6 trời đất thuở sơ khai
  • Tần suất từ câu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[qiān zì wén]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玄為天色,黃為地色。天地玄黃指天地初始的顏色。宋.王應麟〈千字文〉:「天地玄黃,宇宙洪荒。」

Eng

  • JMdict heaven is black and earth is yellow
  • JMdict heaven and earth
  • Cihui first line of the Thousand Character Classic 千字文
  • Tần suất từ first line of the Thousand Character Classic 千字文[Qian1 zi4 wen2]

ja

  • JMdict 天地玄黄(てんちげんこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

天地良心 · 天地不容 · 天地学家 · 天地悬隔 · 天地懸殊 · 天地長存 · 天地会 · 天地头