天地懸殊

thiên địa huyền thù

Hán Việt: thiên địa huyền thù

Tổng quan

THIÊN ĐỊA HUYỀN THÙ Thành ngữ. Cách xa như trời đất. Ý nói lìa tự tánh rất là xa. Hàm ngữ khí chê trách. LTNL ghi: 云何是法? 法者是心法。心法無形,通貫十方,目前現用。人信不及,便乃認名認句,向文字中求意度佛法,天地懸殊! Thế nào là Pháp? Pháp là tâm p

Cấu tạo: 天 (thiên) + 地 (địa) + 悬 (huyền) + 殊 (thù)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cách xa như trời đất
  • Nguồn khác Ý nói lìa tự tánh rất là xa
  • Nguồn khác Hàm ngữ khí chê trách
  • Nguồn khác LTNL ghi: 云何是法? 法者是心法。心法無形,通貫十方,目前現用。人信不及,便乃認名認句,向文字中求意度佛法,天地懸殊! Thế nào là Pháp? Pháp là tâm pháp
  • Nguồn khác Tâm pháp không hình, thông suốt mười phương, trước mắt hiện dùng
  • Nguồn khác Người tin chẳng nổi, liền nhận danh nhận cú, tìm Phật pháp tưởng tượng trong chữ nghĩa, cách xa như trời đất!

Từ liên quan

Gần nghĩa

天地良心 · 天地不容 · 天地学家 · 天地悬隔 · 天地玄黄 · 天地長存 · 天地会 · 天地头