微笑拈花

vi tiếu niêm hoa

Hán Việt: vi tiếu niêm hoa

Tổng quan

VI TIẾU NIÊM HOA Điển cố ngữ. Sự tích trên pháp hội Linh Sơn Thích-ca giơ cành hoa lên thị chúng, Ca-diếp ứng cơ mỉm cười. X.Niêm Hoa Vi Tiếu(拈花微笑). PDNL q.thượng ghi: 禾山唯解打鼓,秘魔一向擎叉。者個一場戲笑,皆因微笑拈花。 Hòa

Cấu tạo: 微 (vi) + 笑 (tiếu) + 拈 (niêm) + 花 (hoa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sự tích trên pháp hội Linh Sơn Thích-ca giơ cành hoa lên thị chúng, Ca-diếp ứng cơ mỉm cười
  • Nguồn khác Niêm Hoa Vi Tiếu(拈花微笑)
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 禾山唯解打鼓,秘魔一向擎叉。者個一場戲笑,皆因微笑拈花。 Hòa Sơn chỉ biết đánh trống, Bí Ma một bề vác chỉa
  • Nguồn khác Cái này là một trò đùa, đều do giơ cành hoa lên mỉm cười

Từ liên quan

Gần nghĩa

拈花惹草 · 拈花微笑 · 拈花弄月 · 微笑地 · 微笑的 · 微笑着表示 · 拈花摘草 · 拈花摘叶