拈花微笑

niān huā wēi xiàoniêm hoa vi tiếu

Hán Việt: niêm hoa vi tiếu · Pinyin: niān huā wēi xiào

Tổng quan

NIÊM HOA VI TIẾU Công án. Công án, việc này thấy trong Thích-ca-mâu-ni trong Ngũ Đăng Hội Nguyên quyển một ghi, Thế Tôn trên hội Linh Sơn cầm hoa thị chúng, khi ấy đại chúng đều im lặng, chỉ có tôn gi

新华 · Tân Hoa Đại lục

原为佛家语,比喻彻悟禅理。后比喻彼此心意一致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.本指釋迦牟尼在靈山會上說法,手持鮮花示眾,然眾人皆面無表情、不解禪意,只有維摩訶迦葉面露笑容,世尊遂將心法傳於迦葉。見《五燈會元.卷一.釋迦牟尼佛》。後世以拈花微笑比喻以心傳心、參悟禪理的樣子。亦可喻為會心或默契之意。《鏡花緣》第一○○回:「自家做來做去,原覺得口吻生花,他人看了又看,也必定拈花微笑; 是亦緣也。」 2.手拿著花,嘴帶著笑意。形容女子的美姿。《聊齋志異.卷一.畫壁》:「東壁畫散花天女,內一垂髫者,拈花微笑,櫻脣欲動,眼波將流。」

Cấu tạo: 拈 (niêm) + 花 (hoa) + 微 (vi) + 笑 (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 拈花微笑 iānhuāwēixiào id. gain a thorough understanding of esoteric Buddhist teachings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指釋迦牟尼在靈山會上說法,手持鮮花示眾,然眾人皆面無表情、不解禪意,只有維摩訶迦葉面露笑容,世尊遂將心法傳於迦葉。見《五燈會元.卷一.釋迦牟尼佛》。後世以拈花微笑比喻以心傳心、參悟禪理的樣子。亦可喻為會心或默契之意。《鏡花緣》第一○○回:「自家做來做去,原覺得口吻生花,他人看了又看,也必定拈花微笑; 是亦緣也。」 2.手拿著花,嘴帶著笑意。形容女子的美姿。《聊齋志異.卷一.畫壁》:「東壁畫散花天女,內一垂髫者,拈花微笑,櫻脣欲動,眼波將流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为佛家语,比喻彻悟禅理。后比喻彼此心意一致。

Eng

  • Cihui 拈花微笑 iānhuāwēixiào id. gain a thorough understanding of esoteric Buddhist teachings

other

  • Nguồn khác Công án, việc này thấy trong Thích-ca-mâu-ni trong Ngũ Đăng Hội Nguyên quyển một ghi, Thế Tôn trên hội Linh Sơn cầm hoa thị chúng, khi ấy đại chúng đều im lặng, chỉ có tôn giả Ca Diếp mỉm cười
  • Nguồn khác Thế Tôn bảo: Ta có chánh pháp nhãn tạng, niết bàn diệu tâm, thật tướng vô tướng, pháp môn vi diệu, chẳng lập chữ nghĩa, truyền riêng ngoài kinh đển, phó chúc Ma-ha Ca-diếp
  • Nguồn khác Đây chính là sự tích "Niêm Hoa Vi Tiếu", kể lại sự việc đức Phật trao truyền chánh pháp nhãn tạng cho Ca Diếp làm sơ Tổ thiền tông Ấn Độ
  • Nguồn khác Công án này xuất phát tư kinh điển nào thì người đời Tống từng có ghi chép
  • Nguồn khác Niêm hoa của Tông Môn Tạp Lục trong NTNM q
  • Nguồn khác Thế Tôn lên tòa cầm hoa thị chúng, trời người trăm vạn thảy đều mờ mịt, chỉ có Kim sắc Đầu-đà mỉm cười
  • Nguồn khác Thế Tôn bảo: Ta có chánh pháp nhãn tạng, niết bàn diệu tâm, thật tướng vô tướng nay phó chúc cho Ma-ha Ca-diếp
  • Nguồn khác Kinh này phần lớn bàn việc đế vương thỉnh Phật nói, cho nên giấu kín, người đời không biết được
  • Nguồn khác Công án này trong nhà thiền thường bình luận

Từ liên quan

Gần nghĩa

拈花惹草 · 拈花弄月 · 微笑拈花 · 微笑地 · 微笑的 · 微笑着表示 · 拈花摘草 · 拈花摘叶