忠告的

trung cáo đích

Hán Việt: trung cáo đích

Tổng quan

xem expostulate có ý khuyên can, có ý can gián, có ý phản đối, người khuyên can, người can gián, người phản đối để quở trách, để khiển trách; để khuyên can, để can gián, để phản đối

Cấu tạo: 忠 (trung) + 告 (cáo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khuyên can

Từ liên quan

Gần nghĩa

忠告者 · 忠告 · 忠告者的 · 忠告善道