情绪激动

tình tự kích động

Hán Việt: tình tự kích động

Tổng quan

cơn thịnh nộ, cơn giận dữ, cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...), tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...), mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời, thi hứng; cảm xúc mãnh liệt, nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên, nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)

Cấu tạo: 情 (tình) + 緒 (tự) + 激 (kích) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm xúc kích động
  • Tần suất từ cơn thịnh nộ, cơn giận dữ, cơn dữ dội (đau...); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu...), tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...), mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời, thi hứng; cảm xúc mãnh liệt, nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên, nổi cơn dữ dội (gió, sóng...); hoành hành (bệnh...); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi be heated with passion

Eng

  • Tần suất từ be heated with passion

Từ liên quan

Gần nghĩa

情緒高漲 · 情绪价值 · 情绪商数 · 情绪智商 · 情绪状态 · 情绪不定地 · 情绪化 · 情绪性