擊石火

kích thạch hỏa

Hán Việt: kích thạch hỏa

Tổng quan

KÍCH THẠCH HỎA Lửa nháng. Lửa này do đập hai viên đá vào nhau, chỉ lóe lên rồi mất rất nhanh. Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho trong khoảng thời gian rất ngắn (sát-na) diệt được tư lự phân biệt

Cấu tạo: 击 (kích) + 石 (thạch) + 火 (hỏa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lửa này do đập hai viên đá vào nhau, chỉ lóe lên rồi mất rất nhanh
  • Nguồn khác Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho trong khoảng thời gian rất ngắn (sát-na) diệt được tư lự phân biệt, tức chỉ cho người căn cơ rất lanh lợi
  • Nguồn khác Tắc 5, BNL ghi: 牛頭沒(閃電相似、蹉過了也)。馬頭回(如擊石火)。曹溪鏡裏絕塵埃。 Đầu trâu mất (tợ điện chớp, trượt qua mất rồi)
  • Nguồn khác Đầu ngựa về (như lửa nháng)
  • Nguồn khác Gương Tào Khê trong suốt chẳng nhơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

石火光阴 · 石火 · 击石波 · 擊石波 · 石火风灯 · 石火风烛 · 击石弹丝 · 石火电光