石火
thạch hỏa
Hán Việt: thạch hỏa · Pinyin: shí huǒ
Tổng quan
THẠCH HỎA Lửa đá nháng. Chỉ ánh lửa do cọ đá phát ra. Dụ cho sự sinh diệt mau chóng. Vạn Thiện Đồng Quy tập, q.hạ ghi: 無常迅速、念念遷移。石火風燈、逝波殘照、露華電影、不足爲喻。 Cơn vô thường mau chóng, mỗi niệm đổi dời, giống n
1.以石敲击,迸发出的火花。其闪现极为短暂。
敲擊石頭所產生的火花。比喻事物無常,起滅迅速。北齊.劉晝《劉子.卷一○.惜時》:「人之短生,猶如石火。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THẠCH HỎA Lửa đá nháng. Chỉ ánh lửa do cọ đá phát ra. Dụ cho sự sinh diệt mau chóng. Vạn Thiện Đồng Quy tập, q.hạ ghi: 無常迅速、念念遷移。石火風燈、逝波殘照、露華電影、不足爲喻。 Cơn vô thường mau chóng, mỗi niệm đổi dời, giống như lửa đá nháng, đèn trước gió, như nước chảy qua cầu, như ánh mặt trời lặn, hạt sương, ánh chớp. Tất cả những dụ đó hãy còn chưa đủ. NĐHN q.7 ghi: 此事如擊石火、似閃電光。 Việc này như lửa đá nháng, ánh điện chớp. Tắc 26, BNL ghi: 祖域交馳天馬駒 化門舒卷不同途 電光石火存機變 堪笑人來捋虎鬚 Ngựa hay biểu diễn chốn thiền môn Tùy duyên tiếp hóa có muôn đường Nhanh như chớp nháng còn cơ biến, Nực cười cho kẻ vuốt râu hùm
- Biên soạn 石火 shíhuǒ n. shortness of human life
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敲擊石頭所產生的火花。比喻事物無常,起滅迅速。北齊.劉晝《劉子.卷一○.惜時》:「人之短生,猶如石火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以石敲击,迸发出的火花。其闪现极为短暂。
Eng
- JMdict flint fire
- JMdict flash
- Cihui 石火 shíhuǒ n. shortness of human life
- Tần suất từ 石火 shíhuǒ n. shortness of human life
ja
- JMdict 石火(せっか)
other
- Nguồn khác Chỉ ánh lửa do cọ đá phát ra
- Nguồn khác Dụ cho sự sinh diệt mau chóng
- Nguồn khác Vạn Thiện Đồng Quy tập, q
- Nguồn khác hạ ghi: 無常迅速、念念遷移。石火風燈、逝波殘照、露華電影、不足爲喻。 Cơn vô thường mau chóng, mỗi niệm đổi dời, giống như lửa đá nháng, đèn trước gió, như nước chảy qua cầu, như ánh mặt trời lặn, hạt sương, ánh chớp
- Nguồn khác Tất cả những dụ đó hãy còn chưa đủ
- Nguồn khác NĐHN q
- Nguồn khác 7 ghi: 此事如擊石火、似閃電光。 Việc này như lửa đá nháng, ánh điện chớp
- Nguồn khác Tắc 26, BNL ghi: 祖域交馳天馬駒 化門舒卷不同途 電光石火存機變 堪笑人來捋虎鬚 Ngựa hay biểu diễn chốn thiền môn Tùy duyên tiếp hóa có muôn đường Nhanh như chớp nháng còn cơ biến, Nực cười cho kẻ vuốt râu hùm