曇摩耶舍

đàm ma da xá

Hán Việt: đàm ma da xá

Tổng quan

(人名)Dharmayaśas,比丘名。高僧傳一曰:「曇摩耶舍,此云法明,罽賓人也。」開元錄四曰:「曇摩耶舍,秦言法稱。」☸

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 摩 (ma) + 耶 (da) + 舍 (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)Dharmayaśas,比丘名。高僧傳一曰:「曇摩耶舍,此云法明,罽賓人也。」開元錄四曰:「曇摩耶舍,秦言法稱。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

曇摩毱多 · 曇摩流支 · 曇摩羅察 · 曇摩羅讖 · 曇摩蜜多 · 曇摩跋羅 · 曇摩迦羅 · 曇摩難提