歡喜三昧

hoan hỉ tam muội

Hán Việt: hoan hỉ tam muội

Tổng quan

(術語)於諸法生歡喜之禪定也。智度論四十七曰:「歡喜三昧者,得此三昧者,於法生歡喜樂。」☸

Cấu tạo: 欢 (hoan) + 喜 (hỉ) + 三 (tam) + 昧 (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)於諸法生歡喜之禪定也。智度論四十七曰:「歡喜三昧者,得此三昧者,於法生歡喜樂。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

欢喜冤家 · 欢喜若狂 · 三昧相應 · 三昧真火 · 三昧耶形 · 三昧耶戒 · 三昧耶智 · 三昧耶會