注目禮

zhù mù lǐchú mục lễ

Hán Việt: chú mục lễ · Pinyin: zhù mù lǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.军礼之一。以目注视受礼者之目。 2.泛指以目注视对方的见面礼节。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種軍禮。下級見上級時,立正後以目注視對方之目,受禮者亦以目還視,稱為「注目禮」。

Cấu tạo: 注 (chú) + 目 (mục) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chào bằng mắt
  • Biên soạn 注目禮 hùmù lǐ n. <mil.> parade salute ◆v.o. salute with the eyes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種軍禮。下級見上級時,立正後以目注視對方之目,受禮者亦以目還視,稱為「注目禮」。

Eng

  • Cihui 注目禮 hùmù lǐ n. <mil.> parade salute ◆v.o. salute with the eyes

Từ liên quan

Gần nghĩa

注目 · 注目而视 · 目礼 · 目禮