無功之功

vô công chi công

Hán Việt: vô công chi công

Tổng quan

VÔ CÔNG CHI CÔNG Thiền lâm phương ngữ. Công đức siêu việt nhân quả báo ứng. Đây là sự vận dụng thực tiễn của người ngộ thiền. Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q. 6 ghi: 問:一切處不乖時如何?師曰:此猶是功勳邊事。有無功之功、子

Cấu tạo: 无 (vô) + 功 (công) + 之 (chi) + 功 (công)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Công đức siêu việt nhân quả báo ứng
  • Nguồn khác Đây là sự vận dụng thực tiễn của người ngộ thiền
  • Nguồn khác Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 6 ghi: 問:一切處不乖時如何?師曰:此猶是功勳邊事。有無功之功、子何不問? Hỏi: Khi tất cả chỗ chẳng chống trái thì thế nào? Sư đáp: Đây cũng còn là việc tích lũy công đức dẫn đến việc hưởng phúc báu về sau
  • Nguồn khác Có công đức siêu việt nhân quả sao ngươi chẳng hỏi?

Từ liên quan

Gần nghĩa

无功受禄 · 无功而返 · 無功用智 · 无功不受禄 · 无功受禄的 · 無功德 · 無功用 · 无功而禄