無相

wú xiāngvô tương

Hán Việt: vô tương · Pinyin: wú xiāng

Tổng quan

vô tướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无人扶助。 2.佛教语。与"有相"相对。指摆脱世俗之有相认识所得之真如实相。 3.没有福相。

Cấu tạo: 無 (vô) + 相 (tương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cảnh giới do sáu căn tiếp xúc với sáu trần mà cảm biết được nhưng không chấp đó là thật
  • Nguồn khác Theo: Danh Từ Thiền Học Chú Giải của HT Duy Lực
  • Nguồn khác Thiền sư người nước Tân La (Triều Tiên, 680-756) vào Trung Quốc đời Đuờng, họ Kim, là hoàng tử thứ 3 của vua nước Tân La
  • Nguồn khác Thuở nhỏ sư xuất gia ở chùa Quần Nam, Tân La
  • Nguồn khác Đến niên hiệu Khai Nguyên thứ 16 (728), sư theo sứ giả của triều Đường đến Trường An
  • Nguồn khác Tín đồ cất chùa Tịnh Chúng để sư trụ trì
  • Nguồn khác Sư hoằng dương thiền pháp trên 20 năm ở đất Thục, người đời gọi sư là “Đông Hải Đại Sư”
  • Nguồn khác Sư chủ trương truyền pháp lấy “Vô ức (không nhớ), Vô niệm, Mạc vong” làm tông

Từ liên quan

Gần nghĩa

無相佛 · 無相宗 · 無相教 · 無相業 · 無相觀 · 無相三昧 · 無相大乘 · 無相大師