莲花
liên hoa
Hán Việt: liên hoa · Pinyin: lián huā
Tổng quan
hoa sen.; sen. trồng mấy bồn sen
莲的花; 指莲。
荷花的別名。參見「荷花」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa sen (Nelumbo nucifera Gaertn, và các loài khác)
- Cihui súng
- Tần suất từ liên hoa 蓮花 dt. hoa sen, còn có các tên khác trong tiếng Hán như 荷, 芙蓉, 芙蕖, 菡萏. Tên bài thơ số 243. x. lầm nhơ chẳng bén. x. sen.; hoa sen (Nelumbo nucifera Gaertn, và các loài khác) , súng; 1. hoa sen. 2. sen. trồng mấy bồn sen.; hoa sen
- Biên soạn 蓮花 iánhuā* n. lotus flower; lotus
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 荷花的別名。參見「荷花」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莲的花; 指莲。
Eng
- Cihui lotus flower (Nelumbo nucifera Gaertn, among others); water-lily
Đức
- Handedict Lotosblume, Lotus, Lotos (Nelumbo spec.) (S, Bot)