誉满天下

yù mǎn tiān xiàdự mãn thiên hạ

Hán Việt: dự mãn thiên hạ · Pinyin: yù mǎn tiān xià

Tổng quan

"chinese_explanation": "美好的名声天下皆知。亦作誉满全球”、誉满寰中”、誉塞天下”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

美好的名声天下皆知。亦作“誉满全球”、“誉满寰中”、“誉塞天下”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美好的名聲,天下皆知。如:「張先生為人樂善好施,譽滿天下。」也作「譽滿寰中」、「譽塞天下」。

Cấu tạo: 譽 (dự) + 滿 (mãn) + 天 (thiên) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 美好的名声天下皆知。
  • Biên soạn 亦作誉满全球”、
  • Biên soạn 誉满寰中”、
  • Biên soạn 誉塞天下”。"}
  • Biên soạn One's fame spreads throughout the world

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的名声天下皆知。亦作“誉满全球”、“誉满寰中”、“誉塞天下”。

Eng

  • Cihui 譽滿天下 ùmǎntiānxià f.e. One's fame spreads throughout the world
  • Tần suất từ f.e. One's fame spreads throughout the world

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下汹汹 · 天下大乱 · 天下归心 · 天下太平 · 天下无双 · 天下一家 · 天下无敌 · 天下独步