餓鬼報應經

ngạ quỷ báo ứng kinh

Hán Việt: ngạ quỷ báo ứng kinh

Tổng quan

(經名)一卷,失譯人名。與佛說雜藏經一卷,佛說鬼問目連經一卷,皆為目連對於各種餓鬼一一說明其業因者。☸

Cấu tạo: 饿 (ngạ) + 鬼 (quỷ) + 报 (báo) + 应 (ứng) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)一卷,失譯人名。與佛說雜藏經一卷,佛說鬼問目連經一卷,皆為目連對於各種餓鬼一一說明其業因者。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

餓鬼住處 · 餓鬼食子 · 饿鬼投胎 · 餓鬼 <cm>