鹰扬宴

yīng yáng yànưng dương yến

Hán Việt: ưng dương yến · Pinyin: yīng yáng yàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.科举制度中,武科乡试放榜后,考官和考中武举者共同参加的宴会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清代科舉,於武鄉試揭曉翌日宴請監射主考執事各官及武舉,稱為「鷹揚宴」。《幼學瓊林.卷四.科第類》:「鷹揚宴,待武科之士。」

Cấu tạo: 鷹 (ưng) + 揚 (dương) + 宴 (yến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yến tiệc mừng
  • Biên soạn banquet to celebrate the results of a military-service examination

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举制度中,武科乡试放榜后,考官和考中武举者共同参加的宴会。

Eng

  • Cihui 鷹揚宴 īngyángyàn n. <trad.> banquet to celebrate the results of a military-service examination

Từ liên quan

Gần nghĩa

鷹揚 · 鷹揚宴 · 鷹揚府 · 鹰扬府 · 鹰扬虎视 · 鹰扬虎噬 · 鷹揚虎噬 · 鷹揚虎視