丹青客

dān qīng kèđan thanh khách

Hán Việt: đan thanh khách · Pinyin: dān qīng kè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指古代功臣的画像。古代天子为表彰功臣的功勋,令画工画其像于台﹑阁中,故称。

Cấu tạo: 丹 (đan) + 青 (thanh) + 客 (khách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古代功臣的画像。古代天子为表彰功臣的功勋,令画工画其像于台﹑阁中,故称。

Từ liên quan

Gần nghĩa

丹青妙手 · 丹青 · 丹青图 · 丹青地 · 丹青手 · 丹青树 · 丹青樹 · 丹青竹