兴会淋漓

xìng huì lín líhưng hội lâm li

Hán Việt: hưng hội lâm li · Pinyin: xìng huì lín lí

Tổng quan

"chinese_explanation": "兴会兴致; 淋漓酣畅,充盛。形容兴致很高,精神舒畅。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

兴会:兴致; 淋漓:酣畅,充盛。形容兴致很高,精神舒畅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淋漓,酣暢。「興會淋漓」形容興致高昂,情趣酣暢。如:「藝術欣賞,只有全心投入,才能體會筆墨酣暢、興會淋漓的情境。」《兒女英雄傳》第三○回:「有時到了興會淋漓的時節,就難免有些小德出入。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 會 (hội) + 淋 (lâm) + 漓 (li)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 淋漓酣畅,
  • Biên soạn 充盛。
  • Biên soạn 形容兴致很高,
  • Biên soạn 精神舒畅。"}
  • Biên soạn showing much interest and enthusiasm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容兴致浓厚﹑高昂。

Eng

  • Cihui 興會淋灕 ìnghuìlínlí f.e. showing much interest and enthusiasm
  • Tần suất từ f.e. showing much interest and enthusiasm

Từ liên quan

Gần nghĩa

淋漓尽致 · 淋漓透徹 · 淋漓痛快 · 淋漓透澈 · 淋漓盡致 · 淋漓透彻 · 兴会标举 · 興會淋漓