印相纸

yìn xiàng zhǐấn tương chỉ

Hán Việt: ấn tương chỉ · Pinyin: yìn xiàng zhǐ

Tổng quan

giấy in ảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.印相片的感光纸。其表面涂有氯化银乳剂。感光速度较感光片和放大纸慢,对红色不敏感。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

塗有氯化銀乳劑,用來印相片的感光紙。

Cấu tạo: 印 (ấn) + 相 (tương) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy ảnh
  • VietPhrases giấy in ảnh
  • Tần suất từ giấy in ảnh
  • Biên soạn photographic paper M:¹zhāng/hé

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.印相片的感光纸。其表面涂有氯化银乳剂。感光速度较感光片和放大纸慢,对红色不敏感。

Eng

  • Cihui 印相紙 ìnxiàngzhǐ n. photographic paper M:¹zhāng/hé
  • Tần suất từ n. photographic paper M:¹zhāng/hé

Từ liên quan

Gần nghĩa

印相紙 · 印相 · 相纸